TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Dīpaṃkara

giọng máy của trình duyệt

Dīpaṃkara nghĩa là nhiên đăng phật, nhiên đăng cổ phật.

Nghĩa của Dīpaṃkara

Danh từ riêng

  1. Nhiên Đăng Phật, Nhiên Đăng Cổ Phật, Đính Quang Phật.

Câu hỏi thường gặp

Dīpaṃkara nghĩa là gì?

Dīpaṃkara (danh từ riêng) nghĩa là nhiên đăng phật, nhiên đăng cổ phật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.