dacoit
UK/dəˈkɔɪt/
US/dəˈkɔɪt/
giọng máy của trình duyệt
dacoit nghĩa là giặc, cướp có vũ trang.
Nghĩa của dacoit
Danh từ
- Anh-ân Giặc, cướp có vũ trang.
Dạng từ của dacoit
| Số nhiều | dacoits |
| Ngôi thứ ba số ít | dacoits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dacoiting |
| Quá khứ phân từ | dacoited |
| Quá khứ | dacoited |
Câu hỏi thường gặp
dacoit nghĩa là gì?
dacoit (danh từ) nghĩa là giặc, cướp có vũ trang.
dacoit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dacoit: giọng Anh (UK) /dəˈkɔɪt/, giọng Mỹ (US) /dəˈkɔɪt/.