TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dacoit

UK/dəˈkɔɪt/ US/dəˈkɔɪt/ giọng máy của trình duyệt

dacoit nghĩa là giặc, cướp có vũ trang.

Nghĩa của dacoit

Danh từ

  1. Anh-ân Giặc, cướp có vũ trang.

Dạng từ của dacoit

Số nhiềudacoits
Ngôi thứ ba số ítdacoits
Hiện tại phân từ (-ing)dacoiting
Quá khứ phân từdacoited
Quá khứdacoited

Câu hỏi thường gặp

dacoit nghĩa là gì?

dacoit (danh từ) nghĩa là giặc, cướp có vũ trang.

dacoit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dacoit: giọng Anh (UK) /dəˈkɔɪt/, giọng Mỹ (US) /dəˈkɔɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.