TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dactyl

UK/ˈdæktɪl/ US/ˈdæktɪl/ giọng máy của trình duyệt

dactyl nghĩa là đactin.

Nghĩa của dactyl

Danh từ

  1. Thơ ca Đactin (thể thơ gồm một âm tiết dài và âm tiết ngắn).

Dạng từ của dactyl

Số nhiềudactyls

Họ từ của dactyl

Câu hỏi thường gặp

dactyl nghĩa là gì?

dactyl (danh từ) nghĩa là đactin.

dactyl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dactyl: giọng Anh (UK) /ˈdæktɪl/, giọng Mỹ (US) /ˈdæktɪl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.