dactylic
UK/dækˈtɪ.lɪk/
US/dækˈtɪ.lɪk/
giọng máy của trình duyệt
dactylic nghĩa là đactin, thơ đactin.
Nghĩa của dactylic
Tính từ
- Thuộc Đactin.
Danh từ
- Thơ đactin.
Dạng từ của dactylic
| So sánh hơn | more dactylic |
| So sánh nhất | most dactylic |
| Số nhiều | dactylics |
Câu hỏi thường gặp
dactylic nghĩa là gì?
dactylic (tính từ, danh từ) nghĩa là đactin, thơ đactin.
dactylic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dactylic: giọng Anh (UK) /dækˈtɪ.lɪk/, giọng Mỹ (US) /dækˈtɪ.lɪk/.