TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dado

UK/ˈdeɪdəʊ/ US/ˈdeɪdoʊ/ giọng máy của trình duyệt

dado nghĩa là phần chân tường, thân bệ.

Nghĩa của dado

Danh từ

  1. Kiến trúc Phần chân tường (lát gỗ hoặc quét màu khác...).
  2. Kiến trúc Thân bệ.
  3. Ngành thợ mộc Đường xoi trong loại tường hay sàn lót miếng gỗ sát nhau (tongue and groove).

Ngoại động từ

  1. Trang bị phần chân tường cho (phòng, nhà...).
  2. Cắt đường xoi vào miếng gỗ để lót với miếng khác thành tường hay sàn.

Dạng từ của dado

Số nhiềudados
Ngôi thứ ba số ítdadoes
Hiện tại phân từ (-ing)dadoing
Quá khứ phân từdadoed
Quá khứdadoed

Câu hỏi thường gặp

dado nghĩa là gì?

dado (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần chân tường, thân bệ.

dado phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dado: giọng Anh (UK) /ˈdeɪdəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪdoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.