dado
UK/ˈdeɪdəʊ/
US/ˈdeɪdoʊ/
giọng máy của trình duyệt
dado nghĩa là phần chân tường, thân bệ.
Nghĩa của dado
Danh từ
- Kiến trúc Phần chân tường (lát gỗ hoặc quét màu khác...).
- Kiến trúc Thân bệ.
- Ngành thợ mộc Đường xoi trong loại tường hay sàn lót miếng gỗ sát nhau (tongue and groove).
Ngoại động từ
- Trang bị phần chân tường cho (phòng, nhà...).
- Cắt đường xoi vào miếng gỗ để lót với miếng khác thành tường hay sàn.
Dạng từ của dado
| Số nhiều | dados |
| Ngôi thứ ba số ít | dadoes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dadoing |
| Quá khứ phân từ | dadoed |
| Quá khứ | dadoed |
Câu hỏi thường gặp
dado nghĩa là gì?
dado (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần chân tường, thân bệ.
dado phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dado: giọng Anh (UK) /ˈdeɪdəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪdoʊ/.