daddy
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdædi/
US/ˈdædi/
giọng máy của trình duyệt
daddy nghĩa là ba, cha.
Nghĩa của daddy
Danh từ
- Thông tục Ba, cha, bố, thầy.
Dạng từ của daddy
| Số nhiều | daddies |
| Ngôi thứ ba số ít | daddies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | daddying |
| Quá khứ phân từ | daddied |
| Quá khứ | daddied |
| So sánh hơn | daddier |
| So sánh nhất | daddiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daddy
Đồng nghĩa
Họ từ của daddy
Câu hỏi thường gặp
daddy nghĩa là gì?
daddy (danh từ) nghĩa là ba, cha.
daddy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daddy: giọng Anh (UK) /ˈdædi/, giọng Mỹ (US) /ˈdædi/.