TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daddy

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdædi/ US/ˈdædi/ giọng máy của trình duyệt

daddy nghĩa là ba, cha.

Nghĩa của daddy

Danh từ

  1. Thông tục Ba, cha, bố, thầy.

Dạng từ của daddy

Số nhiềudaddies
Ngôi thứ ba số ítdaddies
Hiện tại phân từ (-ing)daddying
Quá khứ phân từdaddied
Quá khứdaddied
So sánh hơndaddier
So sánh nhấtdaddiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daddy

Đồng nghĩa

Họ từ của daddy

Câu hỏi thường gặp

daddy nghĩa là gì?

daddy (danh từ) nghĩa là ba, cha.

daddy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daddy: giọng Anh (UK) /ˈdædi/, giọng Mỹ (US) /ˈdædi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.