TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daedalian

UK/dɪˈdeɪliən/ US/dɪˈdeɪliən/ giọng máy của trình duyệt

daedalian nghĩa là phức tạp, rối rắm.

Nghĩa của daedalian

Tính từ

  1. Phức tạp, rối rắm, như trận đồ bát quái.

Dạng từ của daedalian

So sánh hơnmore Daedalian
So sánh nhấtmost Daedalian

Câu hỏi thường gặp

daedalian nghĩa là gì?

daedalian (tính từ) nghĩa là phức tạp, rối rắm.

daedalian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daedalian: giọng Anh (UK) /dɪˈdeɪliən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈdeɪliən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.