daedalian
UK/dɪˈdeɪliən/
US/dɪˈdeɪliən/
giọng máy của trình duyệt
daedalian nghĩa là phức tạp, rối rắm.
Nghĩa của daedalian
Tính từ
- Phức tạp, rối rắm, như trận đồ bát quái.
Dạng từ của daedalian
| So sánh hơn | more Daedalian |
| So sánh nhất | most Daedalian |
Câu hỏi thường gặp
daedalian nghĩa là gì?
daedalian (tính từ) nghĩa là phức tạp, rối rắm.
daedalian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daedalian: giọng Anh (UK) /dɪˈdeɪliən/, giọng Mỹ (US) /dɪˈdeɪliən/.