TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daikon

UK/ˈdaɪkɒn/ US/ˈdaɪkɒn/ giọng máy của trình duyệt

daikon nghĩa là củ cải trắng.

Nghĩa của daikon

Danh từ

  1. Củ cải trắng.

Dạng từ của daikon

Số nhiềudaikons

Câu ví dụ với daikon

  • 2. Cut the daikon into long sticks. 2. Thái củ cải thành những lát dài.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

daikon nghĩa là gì?

daikon (danh từ) nghĩa là củ cải trắng.

daikon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daikon: giọng Anh (UK) /ˈdaɪkɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪkɒn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.