daily
Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdeɪli/
US/ˈdeɪli/
giọng máy của trình duyệt
daily nghĩa là hằng ngày, báo hàng ngày, mổi ngày, hàng ngày.
Nghĩa của daily
Tính từ
- Hằng ngày.
- one's daily breadmiếng ăn hằng ngày
- most newspapers appear dailyhầu hết các báo đều xuất bản hằng ngày
Danh từ
- Báo hàng ngày.
- Thông tục Người đàn bà giúp việc hằng ngày đến nhà.
Phó từ
- Mổi ngày.
Dạng từ của daily
| So sánh hơn | more daily |
| So sánh nhất | most daily |
| Số nhiều | dailies |
| Ngôi thứ ba số ít | dailies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dailying |
| Quá khứ phân từ | dailied |
| Quá khứ | dailied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daily
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của daily
Câu ví dụ với daily
- These things happen on a daily basis. Những việc này xảy ra hằng ngày.
- This affects every aspect of daily life. Điều này ảnh hưởng đến mọi lĩnh vực trong đời sống hằng ngày.
- The exchange rates for foreign currency change daily. Tỷ giá hối đoái của ngoại tệ thay đổi mỗi ngày.
- You have to drink 2 litres of water daily. Bạn phải uống hai lít nước mỗi ngày.
- Progress is monitored daily and stored in a database. Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu.
- The team is trained daily. Đội ngũ được huấn luyện hàng ngày.
- He challenges himself daily. Anh ấy tự thử thách mình hằng ngày.
- Use it daily. Sử dụng nó hàng ngày.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
daily nghĩa là gì?
daily (tính từ, danh từ, phó từ) nghĩa là hằng ngày, báo hàng ngày, mổi ngày, hàng ngày.
daily phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daily: giọng Anh (UK) /ˈdeɪli/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪli/.