daimyo
UK/ˈdaɪ.mjəʊ/
US/ˈdaɪ.mjoʊ/
giọng máy của trình duyệt
daimyo nghĩa là đại danh, daimyō.
Nghĩa của daimyo
Danh từ
- Đại danh (tên gọi chư hầu Nhật Bản ngày xưa).
Dạng từ của daimyo
| Số nhiều | daimyos |
Câu hỏi thường gặp
daimyo nghĩa là gì?
daimyo (danh từ) nghĩa là đại danh, daimyō.
daimyo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daimyo: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ.mjəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ.mjoʊ/.