TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daimyo

UK/ˈdaɪ.mjəʊ/ US/ˈdaɪ.mjoʊ/ giọng máy của trình duyệt

daimyo nghĩa là đại danh, daimyō.

Nghĩa của daimyo

Danh từ

  1. Đại danh (tên gọi chư hầu Nhật Bản ngày xưa).

Dạng từ của daimyo

Số nhiềudaimyos

Câu hỏi thường gặp

daimyo nghĩa là gì?

daimyo (danh từ) nghĩa là đại danh, daimyō.

daimyo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daimyo: giọng Anh (UK) /ˈdaɪ.mjəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈdaɪ.mjoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.