TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daintiness

UK/ˈdeɪntɪnəs/ US/ˈdeɪntɪnəs/ giọng máy của trình duyệt

daintiness nghĩa là vị ngon lành, vẻ thanh nhã, vẻ xinh xắn.

Nghĩa của daintiness

Danh từ

  1. Vị ngon lành.
  2. Vẻ thanh nhã; vẻ xinh xắn.
  3. Sự khó tính (trong cách ăn uống), sự kém ăn.
  4. Vẻ chải chuốt cầu kỳ (trong cách ăn mặc); tính thích sang trọng.

Dạng từ của daintiness

Số nhiềudaintinesses

Câu hỏi thường gặp

daintiness nghĩa là gì?

daintiness (danh từ) nghĩa là vị ngon lành, vẻ thanh nhã, vẻ xinh xắn.

daintiness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daintiness: giọng Anh (UK) /ˈdeɪntɪnəs/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪntɪnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.