dalmatian
UK/dælˈmeɪ.ʃən/
US/dælˈmeɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
dalmatian nghĩa là chó đốm.
Nghĩa của dalmatian
Danh từ
- Chó có lông trắng đốm đen.
Dạng từ của dalmatian
| So sánh hơn | more Dalmatian |
| So sánh nhất | most Dalmatian |
| Số nhiều | Dalmatians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dalmatian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
dalmatian nghĩa là gì?
dalmatian (danh từ) nghĩa là chó đốm.
dalmatian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dalmatian: giọng Anh (UK) /dælˈmeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /dælˈmeɪ.ʃən/.