TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dalmatic

UK/dalˈmatɪk/ giọng máy của trình duyệt

dalmatic nghĩa là áo thụng xẻ tà, áo lễ.

Nghĩa của dalmatic

Danh từ

  1. Áo thụng xẻ tà (của giám mục; của vua chúa khi làm lễ lên ngôi).

Dạng từ của dalmatic

Số nhiềudalmatics
So sánh hơnmore Dalmatic
So sánh nhấtmost Dalmatic

Câu hỏi thường gặp

dalmatic nghĩa là gì?

dalmatic (danh từ) nghĩa là áo thụng xẻ tà, áo lễ.

dalmatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dalmatic: giọng Anh (UK) /dalˈmatɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.