TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

damascene

UK/ˈdæməˌsiːn/ US/ˈdæməˌsiːn/ giọng máy của trình duyệt

damascene nghĩa là nạm vàng, nạm bạc.

Nghĩa của damascene

Ngoại động từ

  1. Nạm vàng, nạm bạc (vào kim loại).

Dạng từ của damascene

Ngôi thứ ba số ítdamascenes
Hiện tại phân từ (-ing)damascening
Quá khứ phân từdamascened
Quá khứdamascened
Số nhiềudamascenes
So sánh hơnmore Damascene
So sánh nhấtmost Damascene

Câu hỏi thường gặp

damascene nghĩa là gì?

damascene (ngoại động từ) nghĩa là nạm vàng, nạm bạc.

damascene phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của damascene: giọng Anh (UK) /ˈdæməˌsiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈdæməˌsiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.