damascene
UK/ˈdæməˌsiːn/
US/ˈdæməˌsiːn/
giọng máy của trình duyệt
damascene nghĩa là nạm vàng, nạm bạc.
Nghĩa của damascene
Ngoại động từ
- Nạm vàng, nạm bạc (vào kim loại).
Dạng từ của damascene
| Ngôi thứ ba số ít | damascenes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | damascening |
| Quá khứ phân từ | damascened |
| Quá khứ | damascened |
| Số nhiều | damascenes |
| So sánh hơn | more Damascene |
| So sánh nhất | most Damascene |
Câu hỏi thường gặp
damascene nghĩa là gì?
damascene (ngoại động từ) nghĩa là nạm vàng, nạm bạc.
damascene phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của damascene: giọng Anh (UK) /ˈdæməˌsiːn/, giọng Mỹ (US) /ˈdæməˌsiːn/.