daman
UK/dəˈmɑːn/
US/dəˈmɑːn/
giọng máy của trình duyệt
daman nghĩa là con đaman.
Nghĩa của daman
Danh từ
- Động vật học Con đaman.
Dạng từ của daman
| Số nhiều | damans |
Câu hỏi thường gặp
daman nghĩa là gì?
daman (danh từ) nghĩa là con đaman.
daman phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daman: giọng Anh (UK) /dəˈmɑːn/, giọng Mỹ (US) /dəˈmɑːn/.