TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

damask

UK/ˈdæm.əsk/ US/ˈdæm.əsk/ giọng máy của trình duyệt

damask nghĩa là dệt hoa, thêu hoa.

Nghĩa của damask

Danh từ

  1. Tơ lụa Đa-mát; gấm vóc Đa-mát.
  2. Thép hoa Đa-mát.
  3. Hoa hồng Đa-mát.
  4. Màu đỏ tươi.

Tính từ

  1. Dệt hoa, thêu hoa (như gấm vóc Đa-mát).
  2. Làm bằng thép hoa Đa-mát.
  3. Đỏ tươi.

Ngoại động từ

  1. Dệt hoa, thêu hoa (vào vải,... như gấm vóc Đa-mát).
  2. Như Damascene.
  3. Bôi đỏ (má...).

Dạng từ của damask

Số nhiềudamasks
So sánh hơnmore damask
So sánh nhấtmost damask
Ngôi thứ ba số ítdamasks
Hiện tại phân từ (-ing)damasking
Quá khứ phân từdamasked
Quá khứdamasked

Họ từ của damask

Câu hỏi thường gặp

damask nghĩa là gì?

damask (danh từ, tính từ, ngoại động từ) nghĩa là dệt hoa, thêu hoa.

damask phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của damask: giọng Anh (UK) /ˈdæm.əsk/, giọng Mỹ (US) /ˈdæm.əsk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.