TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dame

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/deɪm/ US/deɪm/ giọng máy của trình duyệt

dame nghĩa là phu nhân.

Nghĩa của dame

Danh từ

  1. Phu nhân (bá tước, nam tước...).
  2. Viên quản lý nhà ký túc trường I-tơn (Anh).
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Bà; người đàn bà đứng tuổi.

Dạng từ của dame

Số nhiềudames
Ngôi thứ ba số ítdames
Hiện tại phân từ (-ing)daming
Quá khứ phân từdamed
Quá khứdamed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dame

Đồng nghĩa

Họ từ của dame

Câu hỏi thường gặp

dame nghĩa là gì?

dame (danh từ) nghĩa là phu nhân.

dame phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dame: giọng Anh (UK) /deɪm/, giọng Mỹ (US) /deɪm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.