dame
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/deɪm/
US/deɪm/
giọng máy của trình duyệt
dame nghĩa là phu nhân.
Nghĩa của dame
Danh từ
- Phu nhân (bá tước, nam tước...).
- Viên quản lý nhà ký túc trường I-tơn (Anh).
- Từ cổ,nghĩa cổ Bà; người đàn bà đứng tuổi.
Dạng từ của dame
| Số nhiều | dames |
| Ngôi thứ ba số ít | dames |
| Hiện tại phân từ (-ing) | daming |
| Quá khứ phân từ | damed |
| Quá khứ | damed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dame
Đồng nghĩa
Họ từ của dame
Câu hỏi thường gặp
dame nghĩa là gì?
dame (danh từ) nghĩa là phu nhân.
dame phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dame: giọng Anh (UK) /deɪm/, giọng Mỹ (US) /deɪm/.