TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Damian

UK/ˈdeɪmɪən/ giọng máy của trình duyệt

Damian nghĩa là đamien.

Nghĩa của Damian

Danh từ riêng

  1. Đamien.

Câu hỏi thường gặp

Damian nghĩa là gì?

Damian (danh từ riêng) nghĩa là đamien.

Damian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Damian: giọng Anh (UK) /ˈdeɪmɪən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.