TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dammit

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdæmɪt/ US/ˈdæmɪt/ giọng máy của trình duyệt

dammit nghĩa là mẹ kiếp.

Nghĩa của dammit

Thán từ

  1. Thông tục Mẹ kiếp!

Dạng từ của dammit

Số nhiềudammits

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dammit

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ dammit

Từ damn và it.

Câu hỏi thường gặp

dammit nghĩa là gì?

dammit (thán từ) nghĩa là mẹ kiếp.

dammit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dammit: giọng Anh (UK) /ˈdæmɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdæmɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.