dammit
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdæmɪt/
US/ˈdæmɪt/
giọng máy của trình duyệt
dammit nghĩa là mẹ kiếp.
Nghĩa của dammit
Thán từ
- Thông tục Mẹ kiếp!
Dạng từ của dammit
| Số nhiều | dammits |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dammit
Đồng nghĩa
Nguồn gốc từ dammit
Từ damn và it.
Câu hỏi thường gặp
dammit nghĩa là gì?
dammit (thán từ) nghĩa là mẹ kiếp.
dammit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dammit: giọng Anh (UK) /ˈdæmɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈdæmɪt/.