damped cycle
US/ ˈsɑɪ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
damped cycle nghĩa là chu kỳ giảm dần, chu kỳ tắt.
Nghĩa của damped cycle
Danh từ
- Kinh tế học Chu kỳ (có biên độ) giảm dần; Chu kỳ tắt.
Câu hỏi thường gặp
damped cycle nghĩa là gì?
damped cycle (danh từ) nghĩa là chu kỳ giảm dần, chu kỳ tắt.
damped cycle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của damped cycle: giọng Mỹ (US) / ˈsɑɪ.kəl/.