TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dampy

UK/ˈdæmpi/ US/ˈdæmpi/ giọng máy của trình duyệt

dampy nghĩa là ấm, hơi ấm, có hơi độc, có khí nổ.

Nghĩa của dampy

Tính từ

  1. Ấm, hơi ấm.
  2. Có hơi độc, có khí nổ (mỏ).

Dạng từ của dampy

So sánh hơnmore dampy
So sánh nhấtmost dampy

Câu hỏi thường gặp

dampy nghĩa là gì?

dampy (tính từ) nghĩa là ấm, hơi ấm, có hơi độc, có khí nổ.

dampy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dampy: giọng Anh (UK) /ˈdæmpi/, giọng Mỹ (US) /ˈdæmpi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.