TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

damsel

UK/ˈdæm.zəl/ US/ˈdæm.zəl/ giọng máy của trình duyệt

damsel nghĩa là cô gái, thiếu nữ.

Nghĩa của damsel

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ (thơ ca) cô gái, thiếu nữ, trinh nữ.

Dạng từ của damsel

Số nhiềudamsels

Câu hỏi thường gặp

damsel nghĩa là gì?

damsel (danh từ) nghĩa là cô gái, thiếu nữ.

damsel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của damsel: giọng Anh (UK) /ˈdæm.zəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdæm.zəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.