TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

damson

UK/ˈdæmzən/ giọng máy của trình duyệt

damson nghĩa là cây mận tía, quả mận tía, màu mận tía.

Nghĩa của damson

Danh từ

  1. Thực vật học Cây mận tía.
  2. Quả mận tía.

Tính từ

  1. Màu mận tía.

Dạng từ của damson

Số nhiềudamsons
So sánh hơnmore damson
So sánh nhấtmost damson

Câu hỏi thường gặp

damson nghĩa là gì?

damson (danh từ, tính từ) nghĩa là cây mận tía, quả mận tía, màu mận tía.

damson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của damson: giọng Anh (UK) /ˈdæmzən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.