damson
UK/ˈdæmzən/
giọng máy của trình duyệt
damson nghĩa là cây mận tía, quả mận tía, màu mận tía.
Nghĩa của damson
Danh từ
- Thực vật học Cây mận tía.
- Quả mận tía.
Tính từ
- Màu mận tía.
Dạng từ của damson
| Số nhiều | damsons |
| So sánh hơn | more damson |
| So sánh nhất | most damson |
Câu hỏi thường gặp
damson nghĩa là gì?
damson (danh từ, tính từ) nghĩa là cây mận tía, quả mận tía, màu mận tía.
damson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của damson: giọng Anh (UK) /ˈdæmzən/.