dan
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/dæn/
US/dæn/
giọng máy của trình duyệt
dan nghĩa là Phao đánh dấu chỗ có cá (ở những chỗ biển sâu) ((cũng) dan buoy).
Nghĩa của dan
Danh từ
- Phao đánh dấu chỗ có cá (ở những chỗ biển sâu) ((cũng) dan buoy).
- Hộp đánh dấu vùng đã gỡ mìn (treo ở đầu một cọc dài).
Dạng từ của dan
| Số nhiều | dans |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dan
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với dan
- Dan took Linda and her daughter home. Dan đưa Linda và con gái của cô ấy về nhà.
- Dan and Linda split up two years ago. Dam và Linda đã chia tay hai năm trước.
- Dan didn't even try to hide that feeling. Dan thậm chí chẳng cố giấu cảm xúc đó.
- I asked Dan to lend me a tie. Tôi đã bảo Dan cho tôi mượn một cái cà vạt.
- Dan witnessed the train crash. Dan đã chứng kiến vụ tai nạn tàu hỏa.
- Dan attended Linda's funeral. Dan đã tham dự lễ tang của Linda.
- Dan approached Linda's car. Dan tiếp cận ôtô của Linda.
- Hai's older brother has a pho restaurant in Dan Phuong. Anh trai của Hai có mở một tiệm phở ở Đan Phượng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dan nghĩa là gì?
dan (danh từ) nghĩa là Phao đánh dấu chỗ có cá (ở những chỗ biển sâu) ((cũng) dan buoy).
dan phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dan: giọng Anh (UK) /dæn/, giọng Mỹ (US) /dæn/.