TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dance

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
US/dæns/ giọng máy của trình duyệt

dance nghĩa là sự nhảy múa, sự khiêu vũ, bài nhạc nhảy, điệu nhạc khiêu vũ.

Nghĩa của dance

Danh từ

  1. Sự nhảy múa; sự khiêu vũ.
  2. Bài nhạc nhảy; điệu nhạc khiêu vũ.
  3. Buổi liên hoan khiêu vũ.

Nội động từ

  1. Nhảy múa, khiêu vũ.
  2. Nhảy lên, rộn lên; nhún nhảy, rung rinh, bập bềnh, rập rình.
    • her heart danced with joylòng cô ta rộn lên sung sướng
    • to dance for joynhảy lên vì sung sướng
    • a boat dancing on the wavescon thuyền bập bềnh trên sóng
    • the leaves are dancing in the windlá cây rung rinh trong gió
  3. Nhảy.
    • to dance the tangonhảy điệu tăngô
  4. Làm cho nhảy múa.
  5. Tung tung nhẹ, nhấc lên nhấc xuống.
    • to dance a baby in one's armstung tung nhẹ em bé trong tay

Dạng từ của dance

Số nhiềudances
Ngôi thứ ba số ítdances
Hiện tại phân từ (-ing)dancing
Quá khứ phân từdanced
Quá khứdanced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với dance

Đồng nghĩa

Họ từ của dance

Cụm từ, thành ngữ với dance

  • to lend a person a pretty dance — Gây khó khăn trở ngại cho ai; làm phiền ai.
  • St Vitus'd dance — (Y học) Chứng múa giật.
  • to dance attendance upon somebody — Phải chờ đợi ai lâu; Luôn luôn theo bên cạnh ai.
  • to dance away one's time — Nhảy múa cho tiêu thời giờ.
  • to dance onself into somebody's favour — Nhờ nhảy múa mà chiếm được lòng yêu quý của ai.
  • to dance one's head off — Nhảy múa chóng cả mặt.
  • to dance to somebody's pipes (whistle, tume, piping) — Để cho ai xỏ mũi; để cho ai điều khiển.
  • to dance on nothing — Bị treo cổ.
  • dance of the seven veils — Màn biểu diễn điệu múa thoát y.

Câu ví dụ với dance

  • Would you like to dance with me? Bạn có thích nhảy cùng tôi không
  • You will be able to dance well. Bạn sẽ có thể nhảy giỏi.
  • I cannot dance one single step of Salsa. Một bước Salsa tôi cũng không nhảy được.
  • There are also nightclubs where you dance flamenco. Cũng có những hộp đêm mà bạn có thể nhảy flamenco.
  • I do not know that dance. Tôi không biết điệu nhảy đó.
  • Did you tell Mary that she shouldn't dance? Bạn đã nói với Mary là cô ấy không nên múa chưa?
  • Tom didn't want to dance with that girl. Tom không muốn nhảy với cô gái đó.
  • Do you really want me to dance with you? Bạn có thực sự muốn tôi nhảy cùng bạn không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dance nghĩa là gì?

dance (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự nhảy múa, sự khiêu vũ, bài nhạc nhảy, điệu nhạc khiêu vũ.

dance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dance: giọng Mỹ (US) /dæns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.