TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

danger-money

US/ˈdeɪn.dʒɜː.ˈmə.ni/ giọng máy của trình duyệt

danger-money nghĩa là Tiền trợ cấp nguy hiểm.

Nghĩa của danger-money

Danh từ

  1. Tiền trợ cấp nguy hiểm.

Câu hỏi thường gặp

danger-money nghĩa là gì?

danger-money (danh từ) nghĩa là Tiền trợ cấp nguy hiểm.

danger-money phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của danger-money: giọng Mỹ (US) /ˈdeɪn.dʒɜː.ˈmə.ni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.