danger
Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdeɪn.d͡ʒə/
US/ˈdeɪn.d͡ʒɚ/
giọng máy của trình duyệt
danger nghĩa là sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo, nguy cơ, mối đe doạ.
Nghĩa của danger
Danh từ
- Sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo.
- to be in dangerbị nạn, lâm vào cảnh nguy hiểm
- to be out of dangerthoát nạn, thoát khỏi cảnh nguy hiểm
- in danger of one's lifenguy hiểm đến tính mạng
- to keep out of dangerđứng ở ngoài vòng nguy hiểm, tránh được sự nguy hiểm
- Nguy cơ, mối đe doạ.
- a danger to peacemối đe doạ cho hoà bình
- the imperialist warnguy cơ chiến tranh đế quốc
- Ngành đường sắt (như) danger-signal.
Dạng từ của danger
| Số nhiều | dangers |
| Ngôi thứ ba số ít | dangers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dangering |
| Quá khứ phân từ | dangered |
| Quá khứ | dangered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với danger
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của danger
Câu ví dụ với danger
- Are you saying my life is in danger? Bạn đang nói tính mạng tôi đang ở trong hiểm nguy
- Children can play without danger here. Ở đây, trẻ em có thể yên tâm chơi đùa.
- I warned him of the danger. Tôi đã cảnh báo anh ta về nguy hiểm.
- He kept calm in the face of the danger. Anh ấy giữ bình tĩnh khi đối mặt với nguy hiểm.
- He said to me, "danger!" Anh ấy nói với tôi: "Nguy hiểm!"
- Iran cannot have a nuclear weapon. The world would be in great danger. Iran không được sở hữu vũ khí hạt nhân. Thế giới có thể sẽ gặp nguy hiểm lớn.
- We must be alert to dangers. Chúng ta không được lơ là cảnh giác trước những nguy hiểm.
- There are many dangers ahead. Có nhiều hiểm nguy phía trước.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
danger nghĩa là gì?
danger (danh từ) nghĩa là sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo, nguy cơ, mối đe doạ.
danger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của danger: giọng Anh (UK) /ˈdeɪn.d͡ʒə/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪn.d͡ʒɚ/.