TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dangle

UK/ˈdæŋ.ɡəl/ US/ˈdæŋ.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

dangle nghĩa là lúc lắc, đu đưa, nhử, đưa ra để nhử.

Nghĩa của dangle

Ngoại động từ

  1. Lúc lắc, đu đưa.
  2. Nhử, đưa ra để nhử.

Nội động từ

  1. Lòng thòng, lủng lẳng, đu đưa.
    • a sword dangles at his sidethanh kiếm lủng lẳng bên sườn anh ta
    • the bulb slowly dangles in the windbóng đèn đu đưa nhẹ trong gió
  2. Thường + about, after, round) sán gần, bám sát, theo đuôi nhằng nhằng.

Dạng từ của dangle

Ngôi thứ ba số ítdangles
Hiện tại phân từ (-ing)dangling
Quá khứ phân từdangled
Quá khứdangled
Số nhiềudangles

Họ từ của dangle

Câu hỏi thường gặp

dangle nghĩa là gì?

dangle (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lúc lắc, đu đưa, nhử, đưa ra để nhử.

dangle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dangle: giọng Anh (UK) /ˈdæŋ.ɡəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdæŋ.ɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.