TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dingle-dangle

US/ˈdɪŋ.ɡəl.ˈdæŋ.ɡəl/ giọng máy của trình duyệt

dingle-dangle nghĩa là sự đu đưa, lắc lư, đu đưa.

Nghĩa của dingle-dangle

Danh từ

  1. Sự đu đưa.

Phó từ

  1. Lắc lư, đu đưa.

Dạng từ của dingle-dangle

Số nhiềudingle-dangles

Câu hỏi thường gặp

dingle-dangle nghĩa là gì?

dingle-dangle (danh từ, phó từ) nghĩa là sự đu đưa, lắc lư, đu đưa.

dingle-dangle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dingle-dangle: giọng Mỹ (US) /ˈdɪŋ.ɡəl.ˈdæŋ.ɡəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.