dingle-dangle
US/ˈdɪŋ.ɡəl.ˈdæŋ.ɡəl/
giọng máy của trình duyệt
dingle-dangle nghĩa là sự đu đưa, lắc lư, đu đưa.
Nghĩa của dingle-dangle
Danh từ
- Sự đu đưa.
Phó từ
- Lắc lư, đu đưa.
Dạng từ của dingle-dangle
| Số nhiều | dingle-dangles |
Câu hỏi thường gặp
dingle-dangle nghĩa là gì?
dingle-dangle (danh từ, phó từ) nghĩa là sự đu đưa, lắc lư, đu đưa.
dingle-dangle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dingle-dangle: giọng Mỹ (US) /ˈdɪŋ.ɡəl.ˈdæŋ.ɡəl/.