TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daniel

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdænjəl/ US/ˈdænjəl/ giọng máy của trình duyệt

daniel nghĩa là vị tiên tri.

Nghĩa của daniel

Danh từ

  1. Một tiên tri trong kinh thánh.
  2. Vị tiên tri.
  3. Người sáng suốt, công minh.

Dạng từ của daniel

Số nhiềuDaniels

Câu ví dụ với daniel

  • Wow, Daniel has put on a lot of weight since the last time I saw him. Chà, Daniel đã tăng cân rất nhiều kể từ lần sau cùng tôi gặp anh ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

daniel nghĩa là gì?

daniel (danh từ) nghĩa là vị tiên tri.

daniel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daniel: giọng Anh (UK) /ˈdænjəl/, giọng Mỹ (US) /ˈdænjəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.