danish
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdeɪ.nɪʃ/
US/ˈdeɪ.nɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
danish nghĩa là tiếng đan-mạch, đan mạch.
Nghĩa của danish
Tính từ
- Thuộc Đan-mạch.
Danh từ
- Tiếng Đan-mạch.
Dạng từ của danish
| Số nhiều | Danish |
Câu hỏi thường gặp
danish nghĩa là gì?
danish (tính từ, danh từ) nghĩa là tiếng đan-mạch, đan mạch.
danish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của danish: giọng Anh (UK) /ˈdeɪ.nɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪ.nɪʃ/.