TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Danube

UK/ˈdænjuːb/ US/ˈdænjuːb/ giọng máy của trình duyệt

Danube nghĩa là sông đa nuýp, sông danube.

Nghĩa của Danube

Danh từ riêng

  1. Sông Đa Nuýp, sông Danube, sông Donau, Đa Não Hà.

Câu hỏi thường gặp

Danube nghĩa là gì?

Danube (danh từ riêng) nghĩa là sông đa nuýp, sông danube.

Danube phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của Danube: giọng Anh (UK) /ˈdænjuːb/, giọng Mỹ (US) /ˈdænjuːb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.