TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dark tourism

giọng máy của trình duyệt

dark tourism nghĩa là du lịch tưởng niệm.

Nghĩa của dark tourism

Danh từ

  1. Du lịch tưởng niệm; loại hình du lịch đến những địa điểm từng xảy ra sự kiện chết chóc và bi kịch.

Câu hỏi thường gặp

dark tourism nghĩa là gì?

dark tourism (danh từ) nghĩa là du lịch tưởng niệm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.