dartle
UK/ˈdɑː(ɹ)təl/
US/ˈdɑː(ɹ)təl/
giọng máy của trình duyệt
dartle nghĩa là cứ phóng, cứ lao tới.
Nghĩa của dartle
Động từ
- Cứ phóng, cứ lao tới.
Dạng từ của dartle
| Số nhiều | dartles |
| Ngôi thứ ba số ít | dartles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | dartling |
| Quá khứ phân từ | dartled |
| Quá khứ | dartled |
Câu hỏi thường gặp
dartle nghĩa là gì?
dartle (động từ) nghĩa là cứ phóng, cứ lao tới.
dartle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dartle: giọng Anh (UK) /ˈdɑː(ɹ)təl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑː(ɹ)təl/.