TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dartle

UK/ˈdɑː(ɹ)təl/ US/ˈdɑː(ɹ)təl/ giọng máy của trình duyệt

dartle nghĩa là cứ phóng, cứ lao tới.

Nghĩa của dartle

Động từ

  1. Cứ phóng, cứ lao tới.

Dạng từ của dartle

Số nhiềudartles
Ngôi thứ ba số ítdartles
Hiện tại phân từ (-ing)dartling
Quá khứ phân từdartled
Quá khứdartled

Câu hỏi thường gặp

dartle nghĩa là gì?

dartle (động từ) nghĩa là cứ phóng, cứ lao tới.

dartle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dartle: giọng Anh (UK) /ˈdɑː(ɹ)təl/, giọng Mỹ (US) /ˈdɑː(ɹ)təl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.