TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

data center

US/ˈdeɪ.tə ˈsɛn.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

data center nghĩa là trung tâm dữ liệu.

Nghĩa của data center

Danh từ

  1. Tech Trung tâm dữ liệu.

Câu hỏi thường gặp

data center nghĩa là gì?

data center (danh từ) nghĩa là trung tâm dữ liệu.

data center phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của data center: giọng Mỹ (US) /ˈdeɪ.tə ˈsɛn.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.