data exchange
US/ˈdeɪ.tə ɪks.ˈtʃeɪndʒ/
giọng máy của trình duyệt
data exchange nghĩa là trao đổi dữ liệu, tổng đài dữ liệu.
Nghĩa của data exchange
Danh từ
- Tech Trao đổi dữ liệu; tổng đài dữ liệu.
Câu hỏi thường gặp
data exchange nghĩa là gì?
data exchange (danh từ) nghĩa là trao đổi dữ liệu, tổng đài dữ liệu.
data exchange phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của data exchange: giọng Mỹ (US) /ˈdeɪ.tə ɪks.ˈtʃeɪndʒ/.