database manager
US/ˈdeɪ.tə.ˌbeɪs ˈmæ.nɪ.dʒɜː/
giọng máy của trình duyệt
database manager nghĩa là Chương trình quản lý kho dữ liệu.
Nghĩa của database manager
Danh từ
- Tech Chương trình quản lý kho dữ liệu.
Câu hỏi thường gặp
database manager nghĩa là gì?
database manager (danh từ) nghĩa là Chương trình quản lý kho dữ liệu.
database manager phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của database manager: giọng Mỹ (US) /ˈdeɪ.tə.ˌbeɪs ˈmæ.nɪ.dʒɜː/.