dating
Cấp độ B1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈdeɪt.ɪŋ/
US/ˈdeɪt.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa của dating
Mục này đang cập nhật nghĩa.
Dạng từ của dating
| Số nhiều | datings |
Câu ví dụ với dating
- Company policy forbids us from dating clients. Quy định công ty cấm chúng tôi hẹn hò với khách hàng.
- I dated Tom's brother before I started dating him. Trước khi hẹn hò với Tom tôi đã hẹn hò với anh trai của anh ấy.
- Are you dating her? Cậu đang hẹn hò với cô ấy ư?
- Is she dating someone? Có phải cô ấy đang hẹn hò với ai đó?
- He's dating a celebrity. Anh ấy đang hẹn hò với người nổi tiếng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).