TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dauby

giọng máy của trình duyệt

dauby nghĩa là bôi bác, lem nhem, dính nhớp nháp.

Nghĩa của dauby

Tính từ

  1. Bôi bác, lem nhem (bức vẽ).
  2. Dính nhớp nháp.

Dạng từ của dauby

So sánh hơnmore dauby
So sánh nhấtmost dauby

Câu hỏi thường gặp

dauby nghĩa là gì?

dauby (tính từ) nghĩa là bôi bác, lem nhem, dính nhớp nháp.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.