dauby
giọng máy của trình duyệt
dauby nghĩa là bôi bác, lem nhem, dính nhớp nháp.
Nghĩa của dauby
Tính từ
- Bôi bác, lem nhem (bức vẽ).
- Dính nhớp nháp.
Dạng từ của dauby
| So sánh hơn | more dauby |
| So sánh nhất | most dauby |
Câu hỏi thường gặp
dauby nghĩa là gì?
dauby (tính từ) nghĩa là bôi bác, lem nhem, dính nhớp nháp.