TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dawning

UK/ˈdɔːnɪŋ/ US/ˈdɔːnɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

dawning nghĩa là bình minh, rạng đông, buổi đầu, buổi ban đầu.

Nghĩa của dawning

Danh từ

  1. Bình minh, rạng đông.
  2. Nghĩa bóng Buổi đầu, buổi ban đầu, buổi sơ khai.
    • the first dawningsbuổi đầu
  3. Phương đông.

Dạng từ của dawning

Số nhiềudawnings

Câu hỏi thường gặp

dawning nghĩa là gì?

dawning (danh từ) nghĩa là bình minh, rạng đông, buổi đầu, buổi ban đầu.

dawning phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dawning: giọng Anh (UK) /ˈdɔːnɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdɔːnɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.