day-book
US/ˈdeɪ.ˈbʊk/
giọng máy của trình duyệt
day-book nghĩa là sổ nhật ký.
Nghĩa của day-book
Danh từ
- Kế toán Sổ nhật ký.
Câu hỏi thường gặp
day-book nghĩa là gì?
day-book (danh từ) nghĩa là sổ nhật ký.
day-book phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của day-book: giọng Mỹ (US) /ˈdeɪ.ˈbʊk/.