TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

day-boarder

US/ˈdeɪ.ˈbɔr.dɜː/ giọng máy của trình duyệt

day-boarder nghĩa là Học sinh nửa lưu trú; học sinh buổi trưa ở lại trường.

Nghĩa của day-boarder

Danh từ

  1. Học sinh nửa lưu trú; học sinh buổi trưa ở lại trường.

Câu hỏi thường gặp

day-boarder nghĩa là gì?

day-boarder (danh từ) nghĩa là Học sinh nửa lưu trú; học sinh buổi trưa ở lại trường.

day-boarder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của day-boarder: giọng Mỹ (US) /ˈdeɪ.ˈbɔr.dɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.