TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

day-girl

US/ˈdeɪ.ˈɡɜː.əl/ giọng máy của trình duyệt

day-girl nghĩa là nữ sinh ngoại trú, nữ sinh ở ngoài.

Nghĩa của day-girl

Danh từ

  1. Nữ sinh ngoại trú, nữ sinh ở ngoài.

Câu hỏi thường gặp

day-girl nghĩa là gì?

day-girl (danh từ) nghĩa là nữ sinh ngoại trú, nữ sinh ở ngoài.

day-girl phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của day-girl: giọng Mỹ (US) /ˈdeɪ.ˈɡɜː.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.