TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

day-labour

giọng máy của trình duyệt

day-labour nghĩa là việc làm công nhật.

Nghĩa của day-labour

Danh từ

  1. Việc làm công nhật.

Câu hỏi thường gặp

day-labour nghĩa là gì?

day-labour (danh từ) nghĩa là việc làm công nhật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.