day-labour
giọng máy của trình duyệt
day-labour nghĩa là việc làm công nhật.
Nghĩa của day-labour
Danh từ
- Việc làm công nhật.
Câu hỏi thường gặp
day-labour nghĩa là gì?
day-labour (danh từ) nghĩa là việc làm công nhật.
day-labour nghĩa là việc làm công nhật.
day-labour (danh từ) nghĩa là việc làm công nhật.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.