TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

day-room

US/ˈdeɪ.ˈruːm/ giọng máy của trình duyệt

day-room nghĩa là nghỉ ngơi, phòng công cộng.

Nghĩa của day-room

Danh từ

  1. Phòng (trong bệnh viện, nhà tập thể...) để những người sống tập thể có thể đến ngồi, nghỉ ngơi, xem ti vi; phòng công cộng.

Câu hỏi thường gặp

day-room nghĩa là gì?

day-room (danh từ) nghĩa là nghỉ ngơi, phòng công cộng.

day-room phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của day-room: giọng Mỹ (US) /ˈdeɪ.ˈruːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.