day off
UK/deɪˈɒf/
US/deɪˈɒf/
giọng máy của trình duyệt
day off nghĩa là ngày nghỉ.
Nghĩa của day off
Danh từ
- Ngày nghỉ.
Dạng từ của day off
| Số nhiều | days off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với day off
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với day off
- I'll take two or three days off. Tôi sẽ nghỉ phép 2 hoặc 3 ngày.
- I can't take another day off. Tôi không thể nghỉ thêm một ngày nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
day off nghĩa là gì?
day off (danh từ) nghĩa là ngày nghỉ.
day off phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của day off: giọng Anh (UK) /deɪˈɒf/, giọng Mỹ (US) /deɪˈɒf/.