daydream
UK/ˈdeɪdɹiːm/
US/ˈdeɪdɹiːm/
giọng máy của trình duyệt
daydream nghĩa là sự mơ màng, mơ mộng.
Nghĩa của daydream
Danh từ
- Sự mơ màng.
Động từ
- Mơ mộng.
Dạng từ của daydream
| Số nhiều | daydreams |
| Ngôi thứ ba số ít | daydreams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | daydreaming |
| Quá khứ phân từ | daydreamt |
| Quá khứ | daydreamt |
Câu ví dụ với daydream
- Stop daydreaming. Đừng có nằm mơ giữa ban ngày nữa.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
daydream nghĩa là gì?
daydream (danh từ, động từ) nghĩa là sự mơ màng, mơ mộng.
daydream phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daydream: giọng Anh (UK) /ˈdeɪdɹiːm/, giọng Mỹ (US) /ˈdeɪdɹiːm/.