TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

daybreak

UK/ˈdeɪbɹeɪk/ giọng máy của trình duyệt

daybreak nghĩa là lúc tảng sáng, lúc rạng đông.

Nghĩa của daybreak

Danh từ

  1. Lúc tảng sáng, lúc rạng đông.

Dạng từ của daybreak

Số nhiềudaybreaks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daybreak

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

daybreak nghĩa là gì?

daybreak (danh từ) nghĩa là lúc tảng sáng, lúc rạng đông.

daybreak phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của daybreak: giọng Anh (UK) /ˈdeɪbɹeɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.