daybreak
UK/ˈdeɪbɹeɪk/
giọng máy của trình duyệt
daybreak nghĩa là lúc tảng sáng, lúc rạng đông.
Nghĩa của daybreak
Danh từ
- Lúc tảng sáng, lúc rạng đông.
Dạng từ của daybreak
| Số nhiều | daybreaks |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daybreak
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
daybreak nghĩa là gì?
daybreak (danh từ) nghĩa là lúc tảng sáng, lúc rạng đông.
daybreak phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của daybreak: giọng Anh (UK) /ˈdeɪbɹeɪk/.