TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dc

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

dc nghĩa là nhắc lại từ đầu.

Nghĩa của dc

Viết tắt

  1. Nhắc lại từ đầu (da capo).
  2. Quận Columbia trong Washington DC (district of Columbia).
  3. Dòng điện một chiều (direct current).

Danh từ

  1. vật lý Direct current.

Dạng từ của dc

Ngôi thứ ba số ítDCs
Hiện tại phân từ (-ing)DCing
Quá khứ phân từDCd
Quá khứDCd

Câu ví dụ với dc

  • Al Gore was born in Washington, DC. Al Gore được sinh ra ở Washington, D.C.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

dc nghĩa là gì?

dc (viết tắt, danh từ) nghĩa là nhắc lại từ đầu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.