dc
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
dc nghĩa là nhắc lại từ đầu.
Nghĩa của dc
Viết tắt
- Nhắc lại từ đầu (da capo).
- Quận Columbia trong Washington DC (district of Columbia).
- Dòng điện một chiều (direct current).
Danh từ
- vật lý Direct current.
Dạng từ của dc
| Ngôi thứ ba số ít | DCs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | DCing |
| Quá khứ phân từ | DCd |
| Quá khứ | DCd |
Câu ví dụ với dc
- Al Gore was born in Washington, DC. Al Gore được sinh ra ở Washington, D.C.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
dc nghĩa là gì?
dc (viết tắt, danh từ) nghĩa là nhắc lại từ đầu.