TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

dazzling

UK/ˈdæz.l̩.ɪŋ/ US/ˈdæz.l̩.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

dazzling nghĩa là sáng chói, chói lọi, làm sững sờ, làm kinh ngạc.

Nghĩa của dazzling

Tính từ

  1. Sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, sự làm hoa mắt.
    • dazzling diamondsnhững viên kim cương
  2. Làm sững sờ, làm kinh ngạc.

Dạng từ của dazzling

So sánh hơnmore dazzling
So sánh nhấtmost dazzling
Số nhiềudazzlings

Họ từ của dazzling

Câu hỏi thường gặp

dazzling nghĩa là gì?

dazzling (tính từ) nghĩa là sáng chói, chói lọi, làm sững sờ, làm kinh ngạc.

dazzling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của dazzling: giọng Anh (UK) /ˈdæz.l̩.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdæz.l̩.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.