dazzling
UK/ˈdæz.l̩.ɪŋ/
US/ˈdæz.l̩.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
dazzling nghĩa là sáng chói, chói lọi, làm sững sờ, làm kinh ngạc.
Nghĩa của dazzling
Tính từ
- Sáng chói, chói lọi, làm chói mắt, sự làm hoa mắt.
- dazzling diamondsnhững viên kim cương
- Làm sững sờ, làm kinh ngạc.
Dạng từ của dazzling
| So sánh hơn | more dazzling |
| So sánh nhất | most dazzling |
| Số nhiều | dazzlings |
Họ từ của dazzling
Câu hỏi thường gặp
dazzling nghĩa là gì?
dazzling (tính từ) nghĩa là sáng chói, chói lọi, làm sững sờ, làm kinh ngạc.
dazzling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của dazzling: giọng Anh (UK) /ˈdæz.l̩.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈdæz.l̩.ɪŋ/.